Trường tiểu học An Phú 2

Giới thiệu chung

1. Tên dự án: Trường tiểu học An Phú 2

2. Địa điểm xây dựng: phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.

3. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An.

4. Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thuận An.

5. Nguồn vốn đầu tư: Nguồn vốn ngân sách tỉnh

6. Hình thức đầu tư: Xây dựng mới.

Chủ trì thiết kế

 Chủ trì thiết kế kiến trúc:
Kiến trúc sư: KTS. Hoàng Thế Cường

 Chủ trì thiết kế kết cấu:
KS. Nguyễn Văn Vân

 Chủ trì thiết kế điện: KS. Nguyễn Ngọc Thăng

 Chủ trì thiết kế hệ thống cấp thoát nước: KS. Đặng Văn Hội.

 Chủ trì thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy: KS. Trần Văn Khóa.

 Chủ trì lập dự toán: KS. Nguyễn Nhật Trường

Tổng mức đầu tư

105.891.916.992 đồng

Quy mô đầu tư

1. Khối chính (Khối hành chính + phục vụ học tập + phòng chức năng + phòng học)

  • Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp II.
  • Cốt nền công trình (tính từ cốt sân): từ + 0,47m
  • Chiều cao tầng 01 (tính từ cốt nền): +3,6 m.
  • Tổng chiều cao công trình (tính từ cốt sân): +18,17m.
  • Số tầng: 05 tầng
  • Diện tích xây dựng 1.681,7m2. (Gồm cả diện tích bậc cấp, hộp gen: 115,9m2).
  • Tổng diện tích sàn xây dựng: 6.619,4m2. Trong đó, tầng 01: 1.681,7m2; tầng 02: 1.612,0m2; tầng 3: 1.644,1m2; tầng 4: 1.644,1m2; tầng kỹ thuật: 37,5m2)

2. Nhà xe, nhà bếp + ăn kết hợp nhà đa năng:

  • Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
  • Cốt nền công trình (tính từ cốt sân): + 0,15m.
  • Chiều cao tầng 01 (tính từ cốt nền): +3,92m.
  • Tổng chiều cao công trình (tính từ cốt sân): +16,5m.
  • Số tầng: 02 tầng.
  • Diện tích xây dựng: 1.044,4 m2 (gồm cả diện tích bậc cấp: 18,9 m2).
  • Tổng diện tích sàn xây dựng: 2.096,4m2. Trong đó, tầng 01: 1.044,4m2; tầng 02: 1.052,0m2;

3. Nhà bảo vệ, nhà máy phát điện và che máy bơm

  • Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV.
  • Cốt nền công trình (tính từ cốt sân): + 0,2m.
  • Chiều cao công trình (tính từ cốt sân): +3,8m.
  • Số tầng: 01 tầng.
  • Diện tích xây dựng: 34,0 m2 trong đó:
    • Diện tích nhà bảo vệ: 11,5 m2 
    • Diện tích nhà máy phát điện : 17,0 m2
    • Diện tích nhà vệ sinh: 5,5 m2

4. Cổng, hàng rào

  • Bố trí 1 cổng chính phía Bắc, bố trí 1 cổng phụ phía Tây – Bắc khu đất để kết nối giao thông với đường phía Bắc khu đất.
    • Cổng chính: chiều dài cửa chính 5,9m (thông thuỷ), cửa cổng chính dạng cửa đẩy bằng khung sắt sơn dầu có lắp động cơ điều khiển đóng mở; Chiều rộng cửa phụ 1,5m (thông thuỷ), cửa cổng bằng khung sắt sơn dầu. Trụ cổng bằng bê tông cốt thép, hoàn thiện bả mactic sơn nước. Bảng tên trường ốp đá granite, khắc chữ âm mặt đá sơn dầu.
    • Cổng phụ: cửa cổng rộng 4m (thông thuỷ). Móng, trụ cổng bằng bê tông cốt thép. Cửa cổng bằng dạng cửa đẩy, bằng khung sắt sơn dầu.
  • Hàng rào dài 390,6m
    • Hàng rào loại 1: dài 186,4 m, hàng rào dạng thoáng; Móng, cột bê tông cốt thép; Bên dưới hàng rào xây gạch, bên trên lắp song sắt đặc sơn dầu kết hợp xây mảng tưởng trang trí. Cột và tường rào hoàn thiện bả mactic sơn nước. Hàng rào cao 2,5m.
    • Hàng rào loại 2: dài khoảng 207,1 m; Móng, cột bê tông cốt thép; Hàng rào xây gạch kín, hoàn thiện sơn nước bả matic; Bên trên lắp chông sắt bảo vệ, hoàn thiện sơn dầu. Hàng rào cao 2,5m.

5. Các hạng mục còn lại

Leave a Comment